Xương cổ heo đông lạnh Estrela nhập khẩu Brazil
Mã SP: 50945
Giá thị trường: 0đ - Tiết kiệm: 0 ₫(-22%)
Vận chuyển đơn giản
BẢNG GIÁ PP THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH 2022
Danh Mục
- BÁO GIÁ THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH GIÁ SỈ NĂM 2022
- VIFOOD xin gửi tới quý khách Bảng giá thực phẩm nhập khẩu
- Bảng Giá Thịt trâu nhập khẩu
- Bảng Giá Thịt Lợn thịt heo đông lạnh nhập khẩu
- Bảng Giá thịt bò đông lạnh nhập khẩu
- Bảng Giá thịt gà đông lạnh nhập khẩu
- Bảng giá hải sản đông lạnh
- Bạn biết gì về thực phẩm đông lạnh?
- Tiện ích mà thực phẩm đông lạnh mang đến cho chúng ta?
- Ưu điểm của thực phẩm đông lạnh nhập khẩu
- Mua thực phẩm đông lạnh giá sỉ ở đâu chất lượng?
- Bảng báo giá thực phẩm đông lạnh giá sỉ của Cty Vifood
- Bảng giá thịt heo đông lạnh nhập khẩu
- Bảng giá thịt bò nhập khẩu đông lạnh
- Bảng giá Thịt trâu nhập khẩu đông lạnh
- Bảng giá Thịt Gà đông lạnh
- Bảng giá Hải sản đông lạnh
- Bảo quản thực phẩm tốt hơn với công nghệ cấp đông mềm
- Thực phẩm đông lạnh có tốt không?
- Những tiêu chí cơ bản
- An toàn nếu bảo quản đúng cách
- Thực Phẩm Đông Lạnh Là Gì?
BÁO GIÁ THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH GIÁ SỈ NĂM 2022
Thực Phẩm Đông Lạnh Bảng Giá trong năm 2022 từ nhà phân phối nhập khẩu VIFOOD. Hiện nay, nhu cầu về thực phẩm ngày càng lớn, để tìm được đơn vị cung cấp các sản phẩm chất lượng, uy tín, giá tốt, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm không phải là điều dễ dàng. Đặc biệt các đơn vị tiêu thụ nhiều như: quán ăn, nhà hàng, bếp ăn của công ty, trường học, bệnh viện,… thì việc tìm được nguồn hàng tối ưu là vô cùng cần thiết.
- Xem thêm giá >>> Ba Chỉ Bò
VINAFOOD xin gửi tới quý khách Bảng giá thực phẩm nhập khẩu |
|||||
| STT | Thực Phẩm Đông Lạnh | Đơn giá trên 1kg | Quy cách thùng (kg) | Xuất xứ | Ghi chú |
| I |
Bảng Giá Thịt trâu nhập khẩu |
||||
| 1 | Bắp hoa trâu M60S Alana | 120,000 | 20 | ||
| 2 | Bắp cá lóc M64 Almmar | 110,000 | 20 | ||
| 3 | Bắp cá lóc M64 Alana | 110,000 | 20 | ||
| 4 | Dẻ sườn M123 Almmar | 84,000 | 20 | ||
| 5 | Đùi trâu M42 | 120,000 | 20 | ||
| 6 | Thăn mông trâu M44 Alana | 110,000 | 20 | ||
| 7 | Nạc mông trâu M45 Alana | 96,000 | 20 | ||
| 8 | Đùi trâu M41 Alana | 110,000 | 20 | ||
| 9 | Đuôi trâu M57 Alana | 125,000 | 18 | ||
| 10 | Trâu vụn M222 | 73,000 | 20 | ||
| 11 | Nạm trâu M11 | 89,000 | 20 | ||
| II |
Bảng Giá Thịt Lợn thịt heo đông lạnh nhập khẩu |
||||
| 1 | Nạc đùi Nga Miratorg | 75,000 | ~ 30 | ||
| 2 | Nạc vai Brazil Dalia | 73,000 | ~ 22 | ||
| 3 | Thịt dải Miratorg | 67,000 | ~ 10 | ||
| 4 | Lưỡi heo | 55,000 | 15 | ||
| 5 | Sụn non Tonnies Đức | 89,000 | 10 | ||
| 6 | Sụn non heo Ba Lan | 92,000 | 10 | ||
| 7 | Sụn heo Nga VLMK | 96,000 | ~18 | ||
| 8 | Sườn heo Nga Miratorg | 73,000 | ~ 10 | ||
| 9 | Sườn vai APK Nga | 42,000 | ~ 20 | ||
| 10 | Sườn heo Olymel Canada | 91,000 | ~15 | ||
| 11 | Xương ống sau Mikar | 18,000 | 10 | ||
| 12 | Xương cổ heo Mikar | 26,000 | 10 | ||
| 13 | Ba chỉ rút sườn Nga Miratorg | 79,000 | ~ 25 | ||
| 14 | Ba chỉ lóc sườn Nga Miratorg | 72,000 | ~ 25 | ||
| 15 | Khoanh giò Conestoga Canada | 37,000 | 15 | ||
| 16 | Nạc dăm Brazil | 96,000 | 12 | ||
| 17 | Móng sau Nga VLMK | 26,000 | 15 | ||
| 18 | Móng trước Nga Sibagro | 34,000 | ~15 | ||
| 19 | Móng trước Nga Miratorg | 34,000 | 10 | ||
| 20 | Móng trước West Đức | 34,000 | 10 | ||
| 21 | Móng trước APK | 34,000 | 10 | ||
| 22 | Tim heo River Pork | 54,000 | 15 | ||
| 23 | Tai heo Nga Sibagro | 67,000 | ~10 | ||
| 24 | Tai heo Canada | 59,000 | 10 | ||
| 25 | Tai heo MRT | 55,000 | 10 | ||
| 26 | Đuôi Nga Sibagro | 72,000 | ~10 | ||
| 27 | Mũi heo không xương Nga | 49,000 | ~10 | ||
| 28 | Mũi heo APK | 39,000 | 10 | ||
| 29 | Mũi heo Miratorg | 54,000 | 9 | ||
| 30 | Tim heo Tây Ban Nha | 54,000 | 10 | ||
| 31 | Chân giò nguyên cái west Đức | 42,000 | ~10 | ||
| 32 | Mỡ heo Tây Ban Nha | 47,000 | ~24 | ||
| III |
Bảng Giá thịt bò đông lạnh nhập khẩu |
||||
| 1 | Bắp bò Úc Valley | 155,000 | ~ 20 | ||
| 2 | Bắp bò trước Tây Ban Nha | 153,000 | ~20 | ||
| 3 | Gầu Bò Excel | 167,000 | ~ 29 | ||
| 4 | Gọ Bò Excel | 169,000 | ~ 29 | ||
| 5 | Ba chỉ Bò Úc | 167,000 | ~ 20 | ||
| 6 | Lõi vai bò Tây Ban Nha | 239,000 | ~28 | ||
| 7 | Xương ống Bò Nga | 30,000 | ~ 30 | ||
| IV |
Bảng Giá thịt gà đông lạnh nhập khẩu |
||||
| 1 | Cánh gà khúc giữa Hungary | 56,000 | 10 | ||
| 2 | Cánh gà Brazil xếp lớp | 64,000 | 15 | ||
| 3 | Chân gà Nga Size 35g | 35,000 | 15 | ||
| 4 | Chân gà Brazil size 40g | 48,000 | 15 | ||
| 5 | Chân gà Brazil size 50g | 58,000 | 15 | ||
| 6 | Đùi gà trống Ba Lan | 52,000 | 10 | ||
| 7 | Đùi gà miá Singgreen 10kg | 61,000 | 10 | ||
| 8 | Đùi gà mái Singgreen 15kg | 59,000 | 15 | ||
| 9 | Gà Singreen 10D5 | 47,000 | ~ 15 | ||
| 10 | Gà Singreen 10D6,7 | 48,000 | ~ 17 | ||
| 11 | Gà Singreen 12D4,5 | 44,000 | ~ 12 | ||
| 12 | Đùi gà góc tư Moutaire | 34,000 | 15 | ||
| 13 | Đùi gà góc tư Sanderson | 34,000 | 15 | ||
| 14 | Tỏi gà Moutaire xanh | 36,000 | 15 | ||
| 15 | Tỏi gà Pedue | 38,000 | 15 | ||
| 16 | Sụn ức gà Cvale | 68,000 | 12 | ||
| 17 | Sụn ức gà Hungary | 56,000 | 10 | ||
| V |
Bảng giá hải sản đông lạnh |
||||
| 1 | Mực vòng | 53,000 | 10 | ||
| 2 | Râu tuộc | 54,000 | 10 | ||
| 3 | Cá nục làm sạch bỏ đầu | 37,000 | 10 | ||
| 4 | Cá nục Nhật Size 200-400 | 35,000 | 15 | ||
| 5 | Cá ba sa Nguyên con | 42,000 | 10 | ||
| 6 | Cá ba sa Cắt khúc | 44,000 | 10 | ||
"Các sản phẩm đặc biệt nên quan trọng về lượng thực tế có thể chênh lệch so với lượng bạn đặt hàng. Vifoods sẽ xác nhận với bạn khi có sự thay đổi"
Công Ty sẽ chịu trách nhiệm thuê đơn vị vận chuyển giao hàng đến tận nơi khách hàng. Phân phối hàng trên toàn quốc,Thanh Toán Linh Hoạt .Hotline: 08 77 99 00 55
Tag:
Tag: Kho Thịt Gà Đông Lạnh Phú Tân, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Châu Đốc, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Quận Long Biên, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Thới Bình, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Sơn Dương, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Kiên Hải, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Long Phú, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Tân Phước, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Yên Bình, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Quận Ba Đình, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Tiền Hải, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Chiêm Hóa, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Bảo Thắng, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Na Hang, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Vĩnh Tường, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Tri Tôn, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Đồng Phú, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Yên Mô, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Yên Bái, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Sông Mã, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hà Nội, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Huyện Từ Liêm, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Giá Rai, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hiệp Đức, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Định Quán, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Ngã Bảy, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Phù Cừ, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Long Thành, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Trảng Bảng, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Thạnh Trị, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Mỹ Tú, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Chợ Lách, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Vĩnh Long, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Gia Lai, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Thông Nông, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Bình Phước, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Đông Sơn, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Văn Lãng, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hậu Lộc, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hoa Lư, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Đầm Dơi, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hưng Yên, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Đông Triều, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Việt Yên, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Hàm Thuận, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Thanh Hà, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Nậm Nhùn, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Tuy Phước, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Thuận Thành, Kho Thịt Gà Đông Lạnh Tuy Hòa,
- Thịt Heo Đông Lạnh (491)
- Gà Đông Lạnh (107)
- Thị Bò Đông Lạnh (23)
- Cá Đông Lạnh (54)
- Thịt Bò Mỹ (160)
- Trâu Ấn Độ (162)
- Thịt Bò Úc (117)
- Ăn Vặt (32)
- Bò Viên (13)
- Chả Lá Bún Bò (2)
- Chả Bò (1)
- Chả Cua Bún Bò Bánh Canh Cua (1)
- Mọc Cua (0)
- Bào ngư đông lạnh (7)
- Thịt Bò Canada (8)
- Thực Phẩm Đóng Gói (1)
- Thịt Cừu Nhập Khẩu (2)
Sản phẩm chất lượng cao
Bán hàng trên toàn quốc
Thanh toán khi nhận hàng 


